Chuyển đổi franklin sang EMU của điện tích
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi franklin [Fr] sang đơn vị EMU của điện tích [EMU of charge]
franklin
Định nghĩa: franklin là đơn vị đo thuộc nhóm Phí. Khi chuyển đổi, 1 franklin bằng 3.335640951982e-10 coulomb.
EMU của điện tích
Định nghĩa: EMU của điện tích là đơn vị đo thuộc nhóm Phí. Khi chuyển đổi, 1 EMU của điện tích bằng 10 coulomb.
Bảng chuyển đổi franklin sang EMU của điện tích
| franklin [Fr] | EMU của điện tích [EMU of charge] |
|---|---|
| 0.01 franklin | 0.000000 EMU của điện tích |
| 0.10 franklin | 0.000000 EMU của điện tích |
| 1 franklin | 0.000000 EMU của điện tích |
| 2 franklin | 0.000000 EMU của điện tích |
| 3 franklin | 0.000000 EMU của điện tích |
| 5 franklin | 0.000000 EMU của điện tích |
| 10 franklin | 0.000000 EMU của điện tích |
| 20 franklin | 0.000000 EMU của điện tích |
| 50 franklin | 0.000000 EMU của điện tích |
| 100 franklin | 0.000000 EMU của điện tích |
| 1000 franklin | 0.000000 EMU của điện tích |
Cách chuyển đổi franklin sang EMU của điện tích
1 franklin = 0.000000 EMU của điện tích
1 EMU của điện tích = 29979245800 franklin
Ví dụ
Chuyển đổi 15 franklin sang EMU của điện tích:
15 franklin = 15 × 0.000000 EMU của điện tích = 0.000000 EMU của điện tích