Chuyển đổi varas conuqueras vuông sang yard vuông
varas conuqueras vuông
Định nghĩa: varas conuqueras vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 varas conuqueras vuông bằng 6.288633 mét vuông.
yard vuông
Định nghĩa: yard vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 yard vuông bằng 0.83612736 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Sân Vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy
Cách sử dụng hiện tại: Sân Vuông thường được sử dụng như một thước đo diện tích đất. Nó không được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới, nhưng vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada, Ấn Độ và Vương quốc Anh, ở một mức độ nào đó.
Bảng chuyển đổi varas conuqueras vuông sang yard vuông
| varas conuqueras vuông [cuad] | yard vuông [yd^2] |
|---|---|
| 0.01 varas conuqueras vuông | 0.0752 yard vuông |
| 0.10 varas conuqueras vuông | 0.7521 yard vuông |
| 1 varas conuqueras vuông | 7.52 yard vuông |
| 2 varas conuqueras vuông | 15.04 yard vuông |
| 3 varas conuqueras vuông | 22.56 yard vuông |
| 5 varas conuqueras vuông | 37.61 yard vuông |
| 10 varas conuqueras vuông | 75.21 yard vuông |
| 20 varas conuqueras vuông | 150.42 yard vuông |
| 50 varas conuqueras vuông | 376.06 yard vuông |
| 100 varas conuqueras vuông | 752.11 yard vuông |
| 1000 varas conuqueras vuông | 7521 yard vuông |
Cách chuyển đổi varas conuqueras vuông sang yard vuông
1 varas conuqueras vuông = 7.52 yard vuông
1 yard vuông = 0.132959 varas conuqueras vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 varas conuqueras vuông sang yard vuông:
15 varas conuqueras vuông = 15 × 7.52 yard vuông = 112.82 yard vuông