Chuyển đổi Tumbak (West Java) (Indonesia) sang feet vuông
Tumbak (West Java) (Indonesia)
Định nghĩa: Tumbak (West Java) (Indonesia) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tumbak (West Java) (Indonesia) bằng 14 mét vuông.
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
Bảng chuyển đổi Tumbak (West Java) (Indonesia) sang feet vuông
| Tumbak (West Java) (Indonesia) [tumbak] | feet vuông [ft^2] |
|---|---|
| 0.01 Tumbak (West Java) (Indonesia) | 1.51 feet vuông |
| 0.10 Tumbak (West Java) (Indonesia) | 15.07 feet vuông |
| 1 Tumbak (West Java) (Indonesia) | 150.69 feet vuông |
| 2 Tumbak (West Java) (Indonesia) | 301.39 feet vuông |
| 3 Tumbak (West Java) (Indonesia) | 452.08 feet vuông |
| 5 Tumbak (West Java) (Indonesia) | 753.47 feet vuông |
| 10 Tumbak (West Java) (Indonesia) | 1507 feet vuông |
| 20 Tumbak (West Java) (Indonesia) | 3014 feet vuông |
| 50 Tumbak (West Java) (Indonesia) | 7535 feet vuông |
| 100 Tumbak (West Java) (Indonesia) | 15069 feet vuông |
| 1000 Tumbak (West Java) (Indonesia) | 150695 feet vuông |
Cách chuyển đổi Tumbak (West Java) (Indonesia) sang feet vuông
1 Tumbak (West Java) (Indonesia) = 150.69 feet vuông
1 feet vuông = 0.006636 Tumbak (West Java) (Indonesia)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tumbak (West Java) (Indonesia) sang feet vuông:
15 Tumbak (West Java) (Indonesia) = 15 × 150.69 feet vuông = 2260 feet vuông