Chuyển đổi Desyatina (Nga) sang Mu (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Desyatina (Nga) [десятина] sang đơn vị Mu (Trung Quốc) [亩]
Desyatina (Nga)
Định nghĩa: Desyatina (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Desyatina (Nga) bằng 10925.4 mét vuông.
Mu (Trung Quốc)
Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Desyatina (Nga) sang Mu (Trung Quốc)
| Desyatina (Nga) [десятина] | Mu (Trung Quốc) [亩] |
|---|---|
| 0.01 Desyatina (Nga) | 0.1639 Mu (Trung Quốc) |
| 0.10 Desyatina (Nga) | 1.64 Mu (Trung Quốc) |
| 1 Desyatina (Nga) | 16.39 Mu (Trung Quốc) |
| 2 Desyatina (Nga) | 32.78 Mu (Trung Quốc) |
| 3 Desyatina (Nga) | 49.16 Mu (Trung Quốc) |
| 5 Desyatina (Nga) | 81.94 Mu (Trung Quốc) |
| 10 Desyatina (Nga) | 163.88 Mu (Trung Quốc) |
| 20 Desyatina (Nga) | 327.76 Mu (Trung Quốc) |
| 50 Desyatina (Nga) | 819.40 Mu (Trung Quốc) |
| 100 Desyatina (Nga) | 1639 Mu (Trung Quốc) |
| 1000 Desyatina (Nga) | 16388 Mu (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Desyatina (Nga) sang Mu (Trung Quốc)
1 Desyatina (Nga) = 16.39 Mu (Trung Quốc)
1 Mu (Trung Quốc) = 0.061020 Desyatina (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Desyatina (Nga) sang Mu (Trung Quốc):
15 Desyatina (Nga) = 15 × 16.39 Mu (Trung Quốc) = 245.82 Mu (Trung Quốc)