Chuyển đổi dấu sang lục phân nghĩa
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dấu [sign] sang đơn vị lục phân nghĩa [sextant]
dấu
Định nghĩa: dấu là đơn vị đo thuộc nhóm Góc. Khi chuyển đổi, 1 dấu bằng 30 độ.
lục phân nghĩa
Định nghĩa: lục phân nghĩa là đơn vị đo thuộc nhóm Góc. Khi chuyển đổi, 1 lục phân nghĩa bằng 60 độ.
Bảng chuyển đổi dấu sang lục phân nghĩa
| dấu [sign] | lục phân nghĩa [sextant] |
|---|---|
| 0.01 dấu | 0.005000 lục phân nghĩa |
| 0.10 dấu | 0.0500 lục phân nghĩa |
| 1 dấu | 0.5000 lục phân nghĩa |
| 2 dấu | 1.00 lục phân nghĩa |
| 3 dấu | 1.50 lục phân nghĩa |
| 5 dấu | 2.50 lục phân nghĩa |
| 10 dấu | 5.00 lục phân nghĩa |
| 20 dấu | 10.00 lục phân nghĩa |
| 50 dấu | 25.00 lục phân nghĩa |
| 100 dấu | 50.00 lục phân nghĩa |
| 1000 dấu | 500.00 lục phân nghĩa |
Cách chuyển đổi dấu sang lục phân nghĩa
1 dấu = 0.500000 lục phân nghĩa
1 lục phân nghĩa = 2.00 dấu
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dấu sang lục phân nghĩa:
15 dấu = 15 × 0.500000 lục phân nghĩa = 7.50 lục phân nghĩa