Chuyển đổi mét/giây vuông sang yard/giây vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/giây vuông [meter/square second] sang đơn vị yard/giây vuông [yard/square second]
mét/giây vuông
Định nghĩa: mét/giây vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
yard/giây vuông
Định nghĩa: yard/giây vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 yard/giây vuông bằng 0.9144 mét/giây vuông.
Bảng chuyển đổi mét/giây vuông sang yard/giây vuông
| mét/giây vuông [meter/square second] | yard/giây vuông [yard/square second] |
|---|---|
| 0.01 mét/giây vuông | 0.0109 yard/giây vuông |
| 0.10 mét/giây vuông | 0.1094 yard/giây vuông |
| 1 mét/giây vuông | 1.09 yard/giây vuông |
| 2 mét/giây vuông | 2.19 yard/giây vuông |
| 3 mét/giây vuông | 3.28 yard/giây vuông |
| 5 mét/giây vuông | 5.47 yard/giây vuông |
| 10 mét/giây vuông | 10.94 yard/giây vuông |
| 20 mét/giây vuông | 21.87 yard/giây vuông |
| 50 mét/giây vuông | 54.68 yard/giây vuông |
| 100 mét/giây vuông | 109.36 yard/giây vuông |
| 1000 mét/giây vuông | 1094 yard/giây vuông |
Cách chuyển đổi mét/giây vuông sang yard/giây vuông
1 mét/giây vuông = 1.09 yard/giây vuông
1 yard/giây vuông = 0.914400 mét/giây vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/giây vuông sang yard/giây vuông:
15 mét/giây vuông = 15 × 1.09 yard/giây vuông = 16.40 yard/giây vuông