Chuyển đổi mét/giây vuông sang Gia tốc trọng trường
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/giây vuông [meter/square second] sang đơn vị Gia tốc trọng trường [g]
mét/giây vuông
Định nghĩa: mét/giây vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Gia tốc trọng trường
Định nghĩa: Gia tốc trọng trường là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 Gia tốc trọng trường bằng 9.80665 mét/giây vuông.
Bảng chuyển đổi mét/giây vuông sang Gia tốc trọng trường
| mét/giây vuông [meter/square second] | Gia tốc trọng trường [g] |
|---|---|
| 0.01 mét/giây vuông | 0.001020 Gia tốc trọng trường |
| 0.10 mét/giây vuông | 0.0102 Gia tốc trọng trường |
| 1 mét/giây vuông | 0.1020 Gia tốc trọng trường |
| 2 mét/giây vuông | 0.2039 Gia tốc trọng trường |
| 3 mét/giây vuông | 0.3059 Gia tốc trọng trường |
| 5 mét/giây vuông | 0.5099 Gia tốc trọng trường |
| 10 mét/giây vuông | 1.02 Gia tốc trọng trường |
| 20 mét/giây vuông | 2.04 Gia tốc trọng trường |
| 50 mét/giây vuông | 5.10 Gia tốc trọng trường |
| 100 mét/giây vuông | 10.20 Gia tốc trọng trường |
| 1000 mét/giây vuông | 101.97 Gia tốc trọng trường |
Cách chuyển đổi mét/giây vuông sang Gia tốc trọng trường
1 mét/giây vuông = 0.101972 Gia tốc trọng trường
1 Gia tốc trọng trường = 9.81 mét/giây vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/giây vuông sang Gia tốc trọng trường:
15 mét/giây vuông = 15 × 0.101972 Gia tốc trọng trường = 1.53 Gia tốc trọng trường