Chuyển đổi mét/giây vuông sang dặm/giây vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/giây vuông [meter/square second] sang đơn vị dặm/giây vuông [mi/s^2]
mét/giây vuông
Định nghĩa: mét/giây vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
dặm/giây vuông
Định nghĩa: dặm/giây vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 dặm/giây vuông bằng 1609.344 mét/giây vuông.
Bảng chuyển đổi mét/giây vuông sang dặm/giây vuông
| mét/giây vuông [meter/square second] | dặm/giây vuông [mi/s^2] |
|---|---|
| 0.01 mét/giây vuông | 0.000006 dặm/giây vuông |
| 0.10 mét/giây vuông | 0.000062 dặm/giây vuông |
| 1 mét/giây vuông | 0.000621 dặm/giây vuông |
| 2 mét/giây vuông | 0.001243 dặm/giây vuông |
| 3 mét/giây vuông | 0.001864 dặm/giây vuông |
| 5 mét/giây vuông | 0.003107 dặm/giây vuông |
| 10 mét/giây vuông | 0.006214 dặm/giây vuông |
| 20 mét/giây vuông | 0.0124 dặm/giây vuông |
| 50 mét/giây vuông | 0.0311 dặm/giây vuông |
| 100 mét/giây vuông | 0.0621 dặm/giây vuông |
| 1000 mét/giây vuông | 0.6214 dặm/giây vuông |
Cách chuyển đổi mét/giây vuông sang dặm/giây vuông
1 mét/giây vuông = 0.000621 dặm/giây vuông
1 dặm/giây vuông = 1609 mét/giây vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/giây vuông sang dặm/giây vuông:
15 mét/giây vuông = 15 × 0.000621 dặm/giây vuông = 0.009321 dặm/giây vuông