Chuyển đổi mét/giây vuông sang galileo
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/giây vuông [meter/square second] sang đơn vị galileo [Gal]
mét/giây vuông
Định nghĩa: mét/giây vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
galileo
Định nghĩa: galileo là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 galileo bằng 0.01 mét/giây vuông.
Bảng chuyển đổi mét/giây vuông sang galileo
| mét/giây vuông [meter/square second] | galileo [Gal] |
|---|---|
| 0.01 mét/giây vuông | 1.00 galileo |
| 0.10 mét/giây vuông | 10.00 galileo |
| 1 mét/giây vuông | 100.00 galileo |
| 2 mét/giây vuông | 200.00 galileo |
| 3 mét/giây vuông | 300.00 galileo |
| 5 mét/giây vuông | 500.00 galileo |
| 10 mét/giây vuông | 1000 galileo |
| 20 mét/giây vuông | 2000 galileo |
| 50 mét/giây vuông | 5000 galileo |
| 100 mét/giây vuông | 10000 galileo |
| 1000 mét/giây vuông | 100000 galileo |
Cách chuyển đổi mét/giây vuông sang galileo
1 mét/giây vuông = 100.00 galileo
1 galileo = 0.010000 mét/giây vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/giây vuông sang galileo:
15 mét/giây vuông = 15 × 100.00 galileo = 1500 galileo