Chuyển đổi lượng (Việt Nam) sang tạ (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi lượng (Việt Nam) [lượng] sang đơn vị tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]
lượng (Việt Nam) [lượng]
tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]

lượng (Việt Nam)

Định nghĩa: lượng (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 lượng (Việt Nam) bằng 0.0375 kilôgram.

tạ (Mỹ)

Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.

Bảng chuyển đổi lượng (Việt Nam) sang tạ (Mỹ)

lượng (Việt Nam) [lượng] tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]
0.01 lượng (Việt Nam) 0.000008 tạ (Mỹ)
0.10 lượng (Việt Nam) 0.000083 tạ (Mỹ)
1 lượng (Việt Nam) 0.000827 tạ (Mỹ)
2 lượng (Việt Nam) 0.001653 tạ (Mỹ)
3 lượng (Việt Nam) 0.002480 tạ (Mỹ)
5 lượng (Việt Nam) 0.004134 tạ (Mỹ)
10 lượng (Việt Nam) 0.008267 tạ (Mỹ)
20 lượng (Việt Nam) 0.0165 tạ (Mỹ)
50 lượng (Việt Nam) 0.0413 tạ (Mỹ)
100 lượng (Việt Nam) 0.0827 tạ (Mỹ)
1000 lượng (Việt Nam) 0.8267 tạ (Mỹ)

Cách chuyển đổi lượng (Việt Nam) sang tạ (Mỹ)

1 lượng (Việt Nam) = 0.000827 tạ (Mỹ)

1 tạ (Mỹ) = 1210 lượng (Việt Nam)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 lượng (Việt Nam) sang tạ (Mỹ):
15 lượng (Việt Nam) = 15 × 0.000827 tạ (Mỹ) = 0.012401 tạ (Mỹ)

Chuyển đổi lượng (Việt Nam) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.