Chuyển đổi lượng (Việt Nam) sang carat
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi lượng (Việt Nam) [lượng] sang đơn vị carat [car, ct]
lượng (Việt Nam)
Định nghĩa: lượng (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 lượng (Việt Nam) bằng 0.0375 kilôgram.
carat
Định nghĩa: carat là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 carat bằng 0.0002 kilôgram.
Bảng chuyển đổi lượng (Việt Nam) sang carat
| lượng (Việt Nam) [lượng] | carat [car, ct] |
|---|---|
| 0.01 lượng (Việt Nam) | 1.87 carat |
| 0.10 lượng (Việt Nam) | 18.75 carat |
| 1 lượng (Việt Nam) | 187.50 carat |
| 2 lượng (Việt Nam) | 375.00 carat |
| 3 lượng (Việt Nam) | 562.50 carat |
| 5 lượng (Việt Nam) | 937.50 carat |
| 10 lượng (Việt Nam) | 1875 carat |
| 20 lượng (Việt Nam) | 3750 carat |
| 50 lượng (Việt Nam) | 9375 carat |
| 100 lượng (Việt Nam) | 18750 carat |
| 1000 lượng (Việt Nam) | 187500 carat |
Cách chuyển đổi lượng (Việt Nam) sang carat
1 lượng (Việt Nam) = 187.50 carat
1 carat = 0.005333 lượng (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 lượng (Việt Nam) sang carat:
15 lượng (Việt Nam) = 15 × 187.50 carat = 2812 carat