Chuyển đổi Gold salung (Thái Lan) sang Liang (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Gold salung (Thái Lan) [สลึงทอง] sang đơn vị Liang (Trung Quốc) [市两]
Gold salung (Thái Lan)
Định nghĩa: Gold salung (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Gold salung (Thái Lan) bằng 0.003811 kilôgram.
Liang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Gold salung (Thái Lan) sang Liang (Trung Quốc)
| Gold salung (Thái Lan) [สลึงทอง] | Liang (Trung Quốc) [市两] |
|---|---|
| 0.01 Gold salung (Thái Lan) | 0.000762 Liang (Trung Quốc) |
| 0.10 Gold salung (Thái Lan) | 0.007622 Liang (Trung Quốc) |
| 1 Gold salung (Thái Lan) | 0.0762 Liang (Trung Quốc) |
| 2 Gold salung (Thái Lan) | 0.1524 Liang (Trung Quốc) |
| 3 Gold salung (Thái Lan) | 0.2287 Liang (Trung Quốc) |
| 5 Gold salung (Thái Lan) | 0.3811 Liang (Trung Quốc) |
| 10 Gold salung (Thái Lan) | 0.7622 Liang (Trung Quốc) |
| 20 Gold salung (Thái Lan) | 1.52 Liang (Trung Quốc) |
| 50 Gold salung (Thái Lan) | 3.81 Liang (Trung Quốc) |
| 100 Gold salung (Thái Lan) | 7.62 Liang (Trung Quốc) |
| 1000 Gold salung (Thái Lan) | 76.22 Liang (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Gold salung (Thái Lan) sang Liang (Trung Quốc)
1 Gold salung (Thái Lan) = 0.076220 Liang (Trung Quốc)
1 Liang (Trung Quốc) = 13.12 Gold salung (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Gold salung (Thái Lan) sang Liang (Trung Quốc):
15 Gold salung (Thái Lan) = 15 × 0.076220 Liang (Trung Quốc) = 1.14 Liang (Trung Quốc)