Chuyển đổi nghìn feet vuông (tấm 1/2 inch) sang mét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nghìn feet vuông (tấm 1/2 inch) [panels)] sang đơn vị mét khối [m^3]
nghìn feet vuông (tấm 1/2 inch)
Định nghĩa: nghìn feet vuông (tấm 1/2 inch) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ. Khi chuyển đổi, 1 nghìn feet vuông (tấm 1/2 inch) bằng 1.179868608 mét khối.
mét khối
Định nghĩa: mét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi nghìn feet vuông (tấm 1/2 inch) sang mét khối
| nghìn feet vuông (tấm 1/2 inch) [panels)] | mét khối [m^3] |
|---|---|
| 0.01 nghìn feet vuông (tấm 1/2 inch) | 0.0118 mét khối |
| 0.10 nghìn feet vuông (tấm 1/2 inch) | 0.1180 mét khối |
| 1 nghìn feet vuông (tấm 1/2 inch) | 1.18 mét khối |
| 2 nghìn feet vuông (tấm 1/2 inch) | 2.36 mét khối |
| 3 nghìn feet vuông (tấm 1/2 inch) | 3.54 mét khối |
| 5 nghìn feet vuông (tấm 1/2 inch) | 5.90 mét khối |
| 10 nghìn feet vuông (tấm 1/2 inch) | 11.80 mét khối |
| 20 nghìn feet vuông (tấm 1/2 inch) | 23.60 mét khối |
| 50 nghìn feet vuông (tấm 1/2 inch) | 58.99 mét khối |
| 100 nghìn feet vuông (tấm 1/2 inch) | 117.99 mét khối |
| 1000 nghìn feet vuông (tấm 1/2 inch) | 1180 mét khối |
Cách chuyển đổi nghìn feet vuông (tấm 1/2 inch) sang mét khối
1 nghìn feet vuông (tấm 1/2 inch) = 1.18 mét khối
1 mét khối = 0.847552 nghìn feet vuông (tấm 1/2 inch)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 nghìn feet vuông (tấm 1/2 inch) sang mét khối:
15 nghìn feet vuông (tấm 1/2 inch) = 15 × 1.18 mét khối = 17.70 mét khối