Chuyển đổi mét vuông/giây sang inch vuông/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét vuông/giây [square meter/second] sang đơn vị inch vuông/giây [in^2/s]
mét vuông/giây
Định nghĩa: mét vuông/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Độ nhớt - Động học và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
inch vuông/giây
Định nghĩa: inch vuông/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Độ nhớt - Động học. Khi chuyển đổi, 1 inch vuông/giây bằng 0.00064516 mét vuông/giây.
Bảng chuyển đổi mét vuông/giây sang inch vuông/giây
| mét vuông/giây [square meter/second] | inch vuông/giây [in^2/s] |
|---|---|
| 0.01 mét vuông/giây | 15.50 inch vuông/giây |
| 0.10 mét vuông/giây | 155.00 inch vuông/giây |
| 1 mét vuông/giây | 1550 inch vuông/giây |
| 2 mét vuông/giây | 3100 inch vuông/giây |
| 3 mét vuông/giây | 4650 inch vuông/giây |
| 5 mét vuông/giây | 7750 inch vuông/giây |
| 10 mét vuông/giây | 15500 inch vuông/giây |
| 20 mét vuông/giây | 31000 inch vuông/giây |
| 50 mét vuông/giây | 77500 inch vuông/giây |
| 100 mét vuông/giây | 155000 inch vuông/giây |
| 1000 mét vuông/giây | 1550003 inch vuông/giây |
Cách chuyển đổi mét vuông/giây sang inch vuông/giây
1 mét vuông/giây = 1550 inch vuông/giây
1 inch vuông/giây = 0.000645 mét vuông/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét vuông/giây sang inch vuông/giây:
15 mét vuông/giây = 15 × 1550 inch vuông/giây = 23250 inch vuông/giây