Chuyển đổi mét vuông/giây sang feet vuông/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét vuông/giây [square meter/second] sang đơn vị feet vuông/giây [ft^2/s]
mét vuông/giây
Định nghĩa: mét vuông/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Độ nhớt - Động học và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
feet vuông/giây
Định nghĩa: feet vuông/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Độ nhớt - Động học. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông/giây bằng 0.09290304 mét vuông/giây.
Bảng chuyển đổi mét vuông/giây sang feet vuông/giây
| mét vuông/giây [square meter/second] | feet vuông/giây [ft^2/s] |
|---|---|
| 0.01 mét vuông/giây | 0.1076 feet vuông/giây |
| 0.10 mét vuông/giây | 1.08 feet vuông/giây |
| 1 mét vuông/giây | 10.76 feet vuông/giây |
| 2 mét vuông/giây | 21.53 feet vuông/giây |
| 3 mét vuông/giây | 32.29 feet vuông/giây |
| 5 mét vuông/giây | 53.82 feet vuông/giây |
| 10 mét vuông/giây | 107.64 feet vuông/giây |
| 20 mét vuông/giây | 215.28 feet vuông/giây |
| 50 mét vuông/giây | 538.20 feet vuông/giây |
| 100 mét vuông/giây | 1076 feet vuông/giây |
| 1000 mét vuông/giây | 10764 feet vuông/giây |
Cách chuyển đổi mét vuông/giây sang feet vuông/giây
1 mét vuông/giây = 10.76 feet vuông/giây
1 feet vuông/giây = 0.092903 mét vuông/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét vuông/giây sang feet vuông/giây:
15 mét vuông/giây = 15 × 10.76 feet vuông/giây = 161.46 feet vuông/giây