Chuyển đổi mét vuông/giây sang feet vuông/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét vuông/giây [square meter/second] sang đơn vị feet vuông/giờ [ft^2/h]
mét vuông/giây
Định nghĩa: mét vuông/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Độ nhớt - Động học và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
feet vuông/giờ
Định nghĩa: feet vuông/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Độ nhớt - Động học. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông/giờ bằng 2.58064e-5 mét vuông/giây.
Bảng chuyển đổi mét vuông/giây sang feet vuông/giờ
| mét vuông/giây [square meter/second] | feet vuông/giờ [ft^2/h] |
|---|---|
| 0.01 mét vuông/giây | 387.50 feet vuông/giờ |
| 0.10 mét vuông/giây | 3875 feet vuông/giờ |
| 1 mét vuông/giây | 38750 feet vuông/giờ |
| 2 mét vuông/giây | 77500 feet vuông/giờ |
| 3 mét vuông/giây | 116250 feet vuông/giờ |
| 5 mét vuông/giây | 193750 feet vuông/giờ |
| 10 mét vuông/giây | 387501 feet vuông/giờ |
| 20 mét vuông/giây | 775002 feet vuông/giờ |
| 50 mét vuông/giây | 1937504 feet vuông/giờ |
| 100 mét vuông/giây | 3875008 feet vuông/giờ |
| 1000 mét vuông/giây | 38750078 feet vuông/giờ |
Cách chuyển đổi mét vuông/giây sang feet vuông/giờ
1 mét vuông/giây = 38750 feet vuông/giờ
1 feet vuông/giờ = 0.000026 mét vuông/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét vuông/giây sang feet vuông/giờ:
15 mét vuông/giây = 15 × 38750 feet vuông/giờ = 581251 feet vuông/giờ