Chuyển đổi gram-lực milimét sang newton centimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gram-lực milimét [millimeter] sang đơn vị newton centimét [N*cm]
gram-lực milimét
Định nghĩa: gram-lực milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô-men xoắn. Khi chuyển đổi, 1 gram-lực milimét bằng 9.80665e-6 newton mét.
newton centimét
Định nghĩa: newton centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô-men xoắn. Khi chuyển đổi, 1 newton centimét bằng 0.01 newton mét.
Bảng chuyển đổi gram-lực milimét sang newton centimét
| gram-lực milimét [millimeter] | newton centimét [N*cm] |
|---|---|
| 0.01 gram-lực milimét | 0.000010 newton centimét |
| 0.10 gram-lực milimét | 0.000098 newton centimét |
| 1 gram-lực milimét | 0.000981 newton centimét |
| 2 gram-lực milimét | 0.001961 newton centimét |
| 3 gram-lực milimét | 0.002942 newton centimét |
| 5 gram-lực milimét | 0.004903 newton centimét |
| 10 gram-lực milimét | 0.009807 newton centimét |
| 20 gram-lực milimét | 0.0196 newton centimét |
| 50 gram-lực milimét | 0.0490 newton centimét |
| 100 gram-lực milimét | 0.0981 newton centimét |
| 1000 gram-lực milimét | 0.9807 newton centimét |
Cách chuyển đổi gram-lực milimét sang newton centimét
1 gram-lực milimét = 0.000981 newton centimét
1 newton centimét = 1020 gram-lực milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gram-lực milimét sang newton centimét:
15 gram-lực milimét = 15 × 0.000981 newton centimét = 0.014710 newton centimét