Chuyển đổi gram-lực milimét sang dyne mét

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gram-lực milimét [millimeter] sang đơn vị dyne mét [dyn*m]
gram-lực milimét [millimeter]
dyne mét [dyn*m]

gram-lực milimét

Định nghĩa: gram-lực milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô-men xoắn. Khi chuyển đổi, 1 gram-lực milimét bằng 9.80665e-6 newton mét.

dyne mét

Định nghĩa: dyne mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô-men xoắn. Khi chuyển đổi, 1 dyne mét bằng 1.0e-5 newton mét.

Bảng chuyển đổi gram-lực milimét sang dyne mét

gram-lực milimét [millimeter] dyne mét [dyn*m]
0.01 gram-lực milimét 0.009807 dyne mét
0.10 gram-lực milimét 0.0981 dyne mét
1 gram-lực milimét 0.9807 dyne mét
2 gram-lực milimét 1.96 dyne mét
3 gram-lực milimét 2.94 dyne mét
5 gram-lực milimét 4.90 dyne mét
10 gram-lực milimét 9.81 dyne mét
20 gram-lực milimét 19.61 dyne mét
50 gram-lực milimét 49.03 dyne mét
100 gram-lực milimét 98.07 dyne mét
1000 gram-lực milimét 980.66 dyne mét

Cách chuyển đổi gram-lực milimét sang dyne mét

1 gram-lực milimét = 0.980665 dyne mét

1 dyne mét = 1.02 gram-lực milimét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gram-lực milimét sang dyne mét:
15 gram-lực milimét = 15 × 0.980665 dyne mét = 14.71 dyne mét

Chuyển đổi đơn vị Mô-men xoắn phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.