Chuyển đổi gram-lực milimét sang kilonewton mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gram-lực milimét [millimeter] sang đơn vị kilonewton mét [kN*m]
gram-lực milimét
Định nghĩa: gram-lực milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô-men xoắn. Khi chuyển đổi, 1 gram-lực milimét bằng 9.80665e-6 newton mét.
kilonewton mét
Định nghĩa: kilonewton mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô-men xoắn. Khi chuyển đổi, 1 kilonewton mét bằng 1000 newton mét.
Bảng chuyển đổi gram-lực milimét sang kilonewton mét
| gram-lực milimét [millimeter] | kilonewton mét [kN*m] |
|---|---|
| 0.01 gram-lực milimét | 0.000000 kilonewton mét |
| 0.10 gram-lực milimét | 0.000000 kilonewton mét |
| 1 gram-lực milimét | 0.000000 kilonewton mét |
| 2 gram-lực milimét | 0.000000 kilonewton mét |
| 3 gram-lực milimét | 0.000000 kilonewton mét |
| 5 gram-lực milimét | 0.000000 kilonewton mét |
| 10 gram-lực milimét | 0.000000 kilonewton mét |
| 20 gram-lực milimét | 0.000000 kilonewton mét |
| 50 gram-lực milimét | 0.000000 kilonewton mét |
| 100 gram-lực milimét | 0.000001 kilonewton mét |
| 1000 gram-lực milimét | 0.000010 kilonewton mét |
Cách chuyển đổi gram-lực milimét sang kilonewton mét
1 gram-lực milimét = 0.000000 kilonewton mét
1 kilonewton mét = 101971621 gram-lực milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gram-lực milimét sang kilonewton mét:
15 gram-lực milimét = 15 × 0.000000 kilonewton mét = 0.000000 kilonewton mét