Chuyển đổi dyne centimét sang gram-lực milimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dyne centimét [dyn*cm] sang đơn vị gram-lực milimét [millimeter]
dyne centimét
Định nghĩa: dyne centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô-men xoắn. Khi chuyển đổi, 1 dyne centimét bằng 1.0e-7 newton mét.
gram-lực milimét
Định nghĩa: gram-lực milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô-men xoắn. Khi chuyển đổi, 1 gram-lực milimét bằng 9.80665e-6 newton mét.
Bảng chuyển đổi dyne centimét sang gram-lực milimét
| dyne centimét [dyn*cm] | gram-lực milimét [millimeter] |
|---|---|
| 0.01 dyne centimét | 0.000102 gram-lực milimét |
| 0.10 dyne centimét | 0.001020 gram-lực milimét |
| 1 dyne centimét | 0.0102 gram-lực milimét |
| 2 dyne centimét | 0.0204 gram-lực milimét |
| 3 dyne centimét | 0.0306 gram-lực milimét |
| 5 dyne centimét | 0.0510 gram-lực milimét |
| 10 dyne centimét | 0.1020 gram-lực milimét |
| 20 dyne centimét | 0.2039 gram-lực milimét |
| 50 dyne centimét | 0.5099 gram-lực milimét |
| 100 dyne centimét | 1.02 gram-lực milimét |
| 1000 dyne centimét | 10.20 gram-lực milimét |
Cách chuyển đổi dyne centimét sang gram-lực milimét
1 dyne centimét = 0.010197 gram-lực milimét
1 gram-lực milimét = 98.07 dyne centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dyne centimét sang gram-lực milimét:
15 dyne centimét = 15 × 0.010197 gram-lực milimét = 0.152957 gram-lực milimét