Chuyển đổi watt/centimét/°C sang Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt/centimét/°C [watt/centimeter/°C] sang đơn vị Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F [foot/°F]
watt/centimét/°C
Định nghĩa: watt/centimét/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 watt/centimét/°C bằng 100 watt/mét/K.
Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F
Định nghĩa: Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F bằng 519.2203999105 watt/mét/K.
Bảng chuyển đổi watt/centimét/°C sang Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F
| watt/centimét/°C [watt/centimeter/°C] | Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F [foot/°F] |
|---|---|
| 0.01 watt/centimét/°C | 0.001926 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F |
| 0.10 watt/centimét/°C | 0.0193 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F |
| 1 watt/centimét/°C | 0.1926 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F |
| 2 watt/centimét/°C | 0.3852 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F |
| 3 watt/centimét/°C | 0.5778 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F |
| 5 watt/centimét/°C | 0.9630 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F |
| 10 watt/centimét/°C | 1.93 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F |
| 20 watt/centimét/°C | 3.85 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F |
| 50 watt/centimét/°C | 9.63 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F |
| 100 watt/centimét/°C | 19.26 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F |
| 1000 watt/centimét/°C | 192.60 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F |
Cách chuyển đổi watt/centimét/°C sang Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F
1 watt/centimét/°C = 0.192596 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F
1 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F = 5.19 watt/centimét/°C
Ví dụ
Chuyển đổi 15 watt/centimét/°C sang Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F:
15 watt/centimét/°C = 15 × 0.192596 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F = 2.89 Btu (IT) inch/giây/feet vuông/°F