Chuyển đổi Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F sang watt/mét/K
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F [foot/°F] sang đơn vị watt/mét/K [W/(m*K)]
Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F
Định nghĩa: Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F bằng 0.1442278889 watt/mét/K.
watt/mét/K
Định nghĩa: watt/mét/K là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F sang watt/mét/K
| Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F [foot/°F] | watt/mét/K [W/(m*K)] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F | 0.001442 watt/mét/K |
| 0.10 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F | 0.0144 watt/mét/K |
| 1 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F | 0.1442 watt/mét/K |
| 2 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F | 0.2885 watt/mét/K |
| 3 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F | 0.4327 watt/mét/K |
| 5 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F | 0.7211 watt/mét/K |
| 10 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F | 1.44 watt/mét/K |
| 20 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F | 2.88 watt/mét/K |
| 50 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F | 7.21 watt/mét/K |
| 100 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F | 14.42 watt/mét/K |
| 1000 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F | 144.23 watt/mét/K |
Cách chuyển đổi Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F sang watt/mét/K
1 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F = 0.144228 watt/mét/K
1 watt/mét/K = 6.93 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F sang watt/mét/K:
15 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F = 15 × 0.144228 watt/mét/K = 2.16 watt/mét/K