Chuyển đổi Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F sang calo (IT)/giây/cm/°C
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F [foot/°F] sang đơn vị calo (IT)/giây/cm/°C [(IT)/second/cm/°C]
Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F
Định nghĩa: Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F bằng 0.1442278889 watt/mét/K.
calo (IT)/giây/cm/°C
Định nghĩa: calo (IT)/giây/cm/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây/cm/°C bằng 418.6800000009 watt/mét/K.
Bảng chuyển đổi Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F sang calo (IT)/giây/cm/°C
| Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F [foot/°F] | calo (IT)/giây/cm/°C [(IT)/second/cm/°C] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F | 0.000003 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 0.10 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F | 0.000034 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 1 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F | 0.000344 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 2 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F | 0.000689 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 3 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F | 0.001033 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 5 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F | 0.001722 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 10 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F | 0.003445 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 20 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F | 0.006890 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 50 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F | 0.0172 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 100 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F | 0.0344 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 1000 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F | 0.3445 calo (IT)/giây/cm/°C |
Cách chuyển đổi Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F sang calo (IT)/giây/cm/°C
1 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F = 0.000344 calo (IT)/giây/cm/°C
1 calo (IT)/giây/cm/°C = 2903 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F sang calo (IT)/giây/cm/°C:
15 Btu (IT) inch/giờ/feet vuông/°F = 15 × 0.000344 calo (IT)/giây/cm/°C = 0.005167 calo (IT)/giây/cm/°C