Chuyển đổi độ Rankine sang độ Fahrenheit
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ Rankine [°R] sang đơn vị độ Fahrenheit [°F]
độ Rankine
Định nghĩa: độ Rankine là đơn vị đo thuộc nhóm Khoảng nhiệt độ. Khi chuyển đổi, 1 độ Rankine bằng 0.5555555556 kelvin.
độ Fahrenheit
Định nghĩa: độ Fahrenheit là đơn vị đo thuộc nhóm Khoảng nhiệt độ. Khi chuyển đổi, 1 độ Fahrenheit bằng 0.5555555556 kelvin.
Bảng chuyển đổi độ Rankine sang độ Fahrenheit
| độ Rankine [°R] | độ Fahrenheit [°F] |
|---|---|
| 0.01 độ Rankine | -459.660000 độ Fahrenheit |
| 0.10 độ Rankine | -459.570000 độ Fahrenheit |
| 1 độ Rankine | -458.670000 độ Fahrenheit |
| 2 độ Rankine | -457.670000 độ Fahrenheit |
| 3 độ Rankine | -456.670000 độ Fahrenheit |
| 5 độ Rankine | -454.670000 độ Fahrenheit |
| 10 độ Rankine | -449.670000 độ Fahrenheit |
| 20 độ Rankine | -439.670000 độ Fahrenheit |
| 50 độ Rankine | -409.670000 độ Fahrenheit |
| 100 độ Rankine | -359.670000 độ Fahrenheit |
| 1000 độ Rankine | 540.33 độ Fahrenheit |
Cách chuyển đổi độ Rankine sang độ Fahrenheit
Công thức chuyển đổi nhiệt độ
Sử dụng bảng chuyển đổi ở trên để có kết quả chính xác
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ Rankine sang độ Fahrenheit:
15 độ Rankine = -444.670000 độ Fahrenheit