Chuyển đổi Rankine sang Độ F

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Rankine [°R] sang đơn vị Độ F [°F]
Rankine [°R]
Độ F [°F]

Rankine

Định nghĩa: Rankine là thang nhiệt độ, đơn vị nhiệt độ hoặc điểm tham chiếu nhiệt động lực học. Việc chuyển đổi tính đến cả độ lớn khoảng chia và độ lệch điểm không.

Độ F

Định nghĩa: Độ F là thang nhiệt độ, đơn vị nhiệt độ hoặc điểm tham chiếu nhiệt động lực học. Việc chuyển đổi tính đến cả độ lớn khoảng chia và độ lệch điểm không.

Cách sử dụng hiện tại: Cho đến những năm 1960, thang Fahrenheit là thang đo chính được sử dụng ở các quốc gia nói tiếng Anh. Ngày nay, hầu hết các quốc gia trên thế giới sử dụng thang đo nhiệt độ Celsius thay vào đó, nhiều quốc gia đã thay đổi trong quá trình đo nhịp của họ (chuyển đổi sang sử dụng hệ thống số liệu của đơn vị). Tuy nhiên, thang đo Fahrenheit vẫn được sử dụng làm thang đo nhiệt độ chính thức ở một số quốc gia, bao gồm Hoa Kỳ (cũng như các vùng lãnh thổ chưa kết hợp), bahamas, belize, quần Đảo Cayman, và một vài người khác.

Bảng chuyển đổi Rankine sang Độ F

Rankine [°R] Độ F [°F]
0.01 Rankine -459.660000 Độ F
0.10 Rankine -459.570000 Độ F
1 Rankine -458.670000 Độ F
2 Rankine -457.670000 Độ F
3 Rankine -456.670000 Độ F
5 Rankine -454.670000 Độ F
10 Rankine -449.670000 Độ F
20 Rankine -439.670000 Độ F
50 Rankine -409.670000 Độ F
100 Rankine -359.670000 Độ F
1000 Rankine 540.33 Độ F

Cách chuyển đổi Rankine sang Độ F

Công thức chuyển đổi nhiệt độ

Sử dụng bảng chuyển đổi ở trên để có kết quả chính xác

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Rankine sang Độ F:
15 Rankine = -444.670000 Độ F

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.