Chuyển đổi kelvin sang Độ F

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kelvin [K] sang đơn vị Độ F [°F]
kelvin [K]
Độ F [°F]

kelvin

Định nghĩa: kelvin là thang nhiệt độ, đơn vị nhiệt độ hoặc điểm tham chiếu nhiệt động lực học. Việc chuyển đổi tính đến cả độ lớn khoảng chia và độ lệch điểm không.

Lịch sử/nguồn gốc: Kelvin được Đặt tên theo Nhà Vật Lý người anh William Thomson, người được gọi là Lord Kelvin. Thomson đã viết một bài báo phác thảo nhu cầu về thang đo nhiệt độ tuyệt đối. Ông đã tính toán giá trị của số không tuyệt đối là-273 ° C trong năm 1848, chỉ là độ lệch 0.15 ° C so với giá trị chấp nhận hiện tại. Cho đến cuối năm 2018, Kelvin được định nghĩa là 1/273.16 Nhiệt độ Nhiệt động học của ba điểm nước (0.01 ° C hoặc 32.018 ° F). Định nghĩa này được đưa ra vào năm 1954, khi hội nghị tổng quát về đo lường và đo lường chỉ định ba điểm của nước là điểm xác định thứ hai của thang Kelvin, xác định nhiệt độ chính xác là 273.16 k. Mặc dù định nghĩa về Kelvin đã thay đổi về cơ bản vào năm 2019, nhưng nó không ảnh hưởng đến cách sử dụng Kelvin, hoặc mối quan hệ của nó với các thang đo và Đơn vị nhiệt độ khác.

Cách sử dụng hiện tại: Kelvin được sử dụng trên toàn thế giới, đặc biệt là trong khoa học và kỹ thuật, cùng với Celsius. Điều này là một phần do Kelvin và độ C có cùng độ lớn. Không giống như độ C và Fahrenheit, Kelvin không được sử dụng trong bối cảnh khí tượng.

Độ F

Định nghĩa: Độ F là thang nhiệt độ, đơn vị nhiệt độ hoặc điểm tham chiếu nhiệt động lực học. Việc chuyển đổi tính đến cả độ lớn khoảng chia và độ lệch điểm không.

Cách sử dụng hiện tại: Cho đến những năm 1960, thang Fahrenheit là thang đo chính được sử dụng ở các quốc gia nói tiếng Anh. Ngày nay, hầu hết các quốc gia trên thế giới sử dụng thang đo nhiệt độ Celsius thay vào đó, nhiều quốc gia đã thay đổi trong quá trình đo nhịp của họ (chuyển đổi sang sử dụng hệ thống số liệu của đơn vị). Tuy nhiên, thang đo Fahrenheit vẫn được sử dụng làm thang đo nhiệt độ chính thức ở một số quốc gia, bao gồm Hoa Kỳ (cũng như các vùng lãnh thổ chưa kết hợp), bahamas, belize, quần Đảo Cayman, và một vài người khác.

Bảng chuyển đổi kelvin sang Độ F

kelvin [K] Độ F [°F]
0.01 kelvin -459.652000 Độ F
0.10 kelvin -459.490000 Độ F
1 kelvin -457.870000 Độ F
2 kelvin -456.070000 Độ F
3 kelvin -454.270000 Độ F
5 kelvin -450.670000 Độ F
10 kelvin -441.670000 Độ F
20 kelvin -423.670000 Độ F
50 kelvin -369.670000 Độ F
100 kelvin -279.670000 Độ F
1000 kelvin 1340 Độ F

Cách chuyển đổi kelvin sang Độ F

Công thức chuyển đổi nhiệt độ

°F = (K - 273.15) × 9/5 + 32

Ví dụ

Chuyển đổi 15 kelvin sang Độ F:
15 kelvin = -432.670000 Độ F

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.