Chuyển đổi gamma sang đường/inch vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gamma [gamma] sang đơn vị đường/inch vuông [line/square inch]
gamma
Định nghĩa: gamma là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ từ thông. Khi chuyển đổi, 1 gamma bằng 1.0e-9 tesla.
đường/inch vuông
Định nghĩa: đường/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ từ thông. Khi chuyển đổi, 1 đường/inch vuông bằng 1.55e-5 tesla.
Bảng chuyển đổi gamma sang đường/inch vuông
| gamma [gamma] | đường/inch vuông [line/square inch] |
|---|---|
| 0.01 gamma | 0.000001 đường/inch vuông |
| 0.10 gamma | 0.000006 đường/inch vuông |
| 1 gamma | 0.000065 đường/inch vuông |
| 2 gamma | 0.000129 đường/inch vuông |
| 3 gamma | 0.000194 đường/inch vuông |
| 5 gamma | 0.000323 đường/inch vuông |
| 10 gamma | 0.000645 đường/inch vuông |
| 20 gamma | 0.001290 đường/inch vuông |
| 50 gamma | 0.003226 đường/inch vuông |
| 100 gamma | 0.006452 đường/inch vuông |
| 1000 gamma | 0.0645 đường/inch vuông |
Cách chuyển đổi gamma sang đường/inch vuông
1 gamma = 0.000065 đường/inch vuông
1 đường/inch vuông = 15500 gamma
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gamma sang đường/inch vuông:
15 gamma = 15 × 0.000065 đường/inch vuông = 0.000968 đường/inch vuông