Chuyển đổi Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F sang CHU/giờ/feet vuông/%b0C
Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F
Định nghĩa: Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F bằng 5.6782633411 watt/mét vuông/K.
CHU/giờ/feet vuông/%b0C
Định nghĩa: CHU/giờ/feet vuông/%b0C là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 CHU/giờ/feet vuông/%b0C bằng 5.6782633411 watt/mét vuông/K.
Bảng chuyển đổi Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F sang CHU/giờ/feet vuông/%b0C
| Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F [foot/%b0F] | CHU/giờ/feet vuông/%b0C [foot/%b0C] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F | 0.0100 CHU/giờ/feet vuông/%b0C |
| 0.10 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F | 0.1000 CHU/giờ/feet vuông/%b0C |
| 1 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F | 1.00 CHU/giờ/feet vuông/%b0C |
| 2 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F | 2.00 CHU/giờ/feet vuông/%b0C |
| 3 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F | 3.00 CHU/giờ/feet vuông/%b0C |
| 5 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F | 5.00 CHU/giờ/feet vuông/%b0C |
| 10 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F | 10.00 CHU/giờ/feet vuông/%b0C |
| 20 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F | 20.00 CHU/giờ/feet vuông/%b0C |
| 50 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F | 50.00 CHU/giờ/feet vuông/%b0C |
| 100 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F | 100.00 CHU/giờ/feet vuông/%b0C |
| 1000 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F | 1000 CHU/giờ/feet vuông/%b0C |
Cách chuyển đổi Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F sang CHU/giờ/feet vuông/%b0C
1 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F = 1.00 CHU/giờ/feet vuông/%b0C
1 CHU/giờ/feet vuông/%b0C = 1.00 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F sang CHU/giờ/feet vuông/%b0C:
15 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F = 15 × 1.00 CHU/giờ/feet vuông/%b0C = 15.00 CHU/giờ/feet vuông/%b0C