Chuyển đổi Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F sang Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F
Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F
Định nghĩa: Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F bằng 5.6782633411 watt/mét vuông/K.
Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F
Định nghĩa: Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F bằng 20428.077230618 watt/mét vuông/K.
Bảng chuyển đổi Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F sang Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F
| Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F [foot/%b0F] | Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F [foot/%b0F] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F | 0.000003 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F |
| 0.10 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F | 0.000028 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F |
| 1 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F | 0.000278 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F |
| 2 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F | 0.000556 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F |
| 3 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F | 0.000834 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F |
| 5 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F | 0.001390 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F |
| 10 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F | 0.002780 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F |
| 20 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F | 0.005559 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F |
| 50 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F | 0.0139 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F |
| 100 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F | 0.0278 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F |
| 1000 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F | 0.2780 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F |
Cách chuyển đổi Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F sang Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F
1 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F = 0.000278 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F
1 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F = 3598 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F sang Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F:
15 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F = 15 × 0.000278 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F = 0.004169 Btu (th)/giây/feet vuông/%b0F