Chuyển đổi Điện trở Hall lượng tử sang ohm
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Điện trở Hall lượng tử [resistance] sang đơn vị ohm [ohm]
Điện trở Hall lượng tử
Định nghĩa: Điện trở Hall lượng tử là đơn vị đo thuộc nhóm Điện trở. Khi chuyển đổi, 1 Điện trở Hall lượng tử bằng 25812.8056 ohm.
ohm
Định nghĩa: ohm là đơn vị đo thuộc nhóm Điện trở và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi Điện trở Hall lượng tử sang ohm
| Điện trở Hall lượng tử [resistance] | ohm [ohm] |
|---|---|
| 0.01 Điện trở Hall lượng tử | 258.13 ohm |
| 0.10 Điện trở Hall lượng tử | 2581 ohm |
| 1 Điện trở Hall lượng tử | 25813 ohm |
| 2 Điện trở Hall lượng tử | 51626 ohm |
| 3 Điện trở Hall lượng tử | 77438 ohm |
| 5 Điện trở Hall lượng tử | 129064 ohm |
| 10 Điện trở Hall lượng tử | 258128 ohm |
| 20 Điện trở Hall lượng tử | 516256 ohm |
| 50 Điện trở Hall lượng tử | 1290640 ohm |
| 100 Điện trở Hall lượng tử | 2581281 ohm |
| 1000 Điện trở Hall lượng tử | 25812806 ohm |
Cách chuyển đổi Điện trở Hall lượng tử sang ohm
1 Điện trở Hall lượng tử = 25813 ohm
1 ohm = 0.000039 Điện trở Hall lượng tử
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Điện trở Hall lượng tử sang ohm:
15 Điện trở Hall lượng tử = 15 × 25813 ohm = 387192 ohm