Chuyển đổi Điện trở Hall lượng tử sang abohm
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Điện trở Hall lượng tử [resistance] sang đơn vị abohm [abohm]
Điện trở Hall lượng tử
Định nghĩa: Điện trở Hall lượng tử là đơn vị đo thuộc nhóm Điện trở. Khi chuyển đổi, 1 Điện trở Hall lượng tử bằng 25812.8056 ohm.
abohm
Định nghĩa: abohm là đơn vị đo thuộc nhóm Điện trở. Khi chuyển đổi, 1 abohm bằng 1.0e-9 ohm.
Bảng chuyển đổi Điện trở Hall lượng tử sang abohm
| Điện trở Hall lượng tử [resistance] | abohm [abohm] |
|---|---|
| 0.01 Điện trở Hall lượng tử | 258128056000 abohm |
| 0.10 Điện trở Hall lượng tử | 2581280560000 abohm |
| 1 Điện trở Hall lượng tử | 25812805600000 abohm |
| 2 Điện trở Hall lượng tử | 51625611200000 abohm |
| 3 Điện trở Hall lượng tử | 77438416800000 abohm |
| 5 Điện trở Hall lượng tử | 129064028000000 abohm |
| 10 Điện trở Hall lượng tử | 258128056000000 abohm |
| 20 Điện trở Hall lượng tử | 516256112000000 abohm |
| 50 Điện trở Hall lượng tử | 1290640280000000 abohm |
| 100 Điện trở Hall lượng tử | 2581280560000000 abohm |
| 1000 Điện trở Hall lượng tử | 25812805600000000 abohm |
Cách chuyển đổi Điện trở Hall lượng tử sang abohm
1 Điện trở Hall lượng tử = 25812805600000 abohm
1 abohm = 0.000000 Điện trở Hall lượng tử
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Điện trở Hall lượng tử sang abohm:
15 Điện trở Hall lượng tử = 15 × 25812805600000 abohm = 387192084000000 abohm