Chuyển đổi centimét sang tấn (ngắn)/yard khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị tấn (ngắn)/yard khối [yard]
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 1 kilôgram/mét khối.
tấn (ngắn)/yard khối
Định nghĩa: tấn (ngắn)/yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn)/yard khối bằng 1186.552842515 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi centimét sang tấn (ngắn)/yard khối
| centimét [centimeter] | tấn (ngắn)/yard khối [yard] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.000008 tấn (ngắn)/yard khối |
| 0.10 centimét | 0.000084 tấn (ngắn)/yard khối |
| 1 centimét | 0.000843 tấn (ngắn)/yard khối |
| 2 centimét | 0.001686 tấn (ngắn)/yard khối |
| 3 centimét | 0.002528 tấn (ngắn)/yard khối |
| 5 centimét | 0.004214 tấn (ngắn)/yard khối |
| 10 centimét | 0.008428 tấn (ngắn)/yard khối |
| 20 centimét | 0.0169 tấn (ngắn)/yard khối |
| 50 centimét | 0.0421 tấn (ngắn)/yard khối |
| 100 centimét | 0.0843 tấn (ngắn)/yard khối |
| 1000 centimét | 0.8428 tấn (ngắn)/yard khối |
Cách chuyển đổi centimét sang tấn (ngắn)/yard khối
1 centimét = 0.000843 tấn (ngắn)/yard khối
1 tấn (ngắn)/yard khối = 1187 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang tấn (ngắn)/yard khối:
15 centimét = 15 × 0.000843 tấn (ngắn)/yard khối = 0.012642 tấn (ngắn)/yard khối