Chuyển đổi centimét sang ounce/inch khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị ounce/inch khối [oz/in^3]
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 1 kilôgram/mét khối.
ounce/inch khối
Định nghĩa: ounce/inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/inch khối bằng 1729.9940443869 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi centimét sang ounce/inch khối
| centimét [centimeter] | ounce/inch khối [oz/in^3] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.000006 ounce/inch khối |
| 0.10 centimét | 0.000058 ounce/inch khối |
| 1 centimét | 0.000578 ounce/inch khối |
| 2 centimét | 0.001156 ounce/inch khối |
| 3 centimét | 0.001734 ounce/inch khối |
| 5 centimét | 0.002890 ounce/inch khối |
| 10 centimét | 0.005780 ounce/inch khối |
| 20 centimét | 0.0116 ounce/inch khối |
| 50 centimét | 0.0289 ounce/inch khối |
| 100 centimét | 0.0578 ounce/inch khối |
| 1000 centimét | 0.5780 ounce/inch khối |
Cách chuyển đổi centimét sang ounce/inch khối
1 centimét = 0.000578 ounce/inch khối
1 ounce/inch khối = 1730 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang ounce/inch khối:
15 centimét = 15 × 0.000578 ounce/inch khối = 0.008671 ounce/inch khối