Chuyển đổi milimét sang yard
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét [millimeter] sang đơn vị yard [yard]
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 1000000 kilôgram/mét khối.
yard
Định nghĩa: yard là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 yard bằng 1328.9391836174 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi milimét sang yard
| milimét [millimeter] | yard [yard] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 7.52 yard |
| 0.10 milimét | 75.25 yard |
| 1 milimét | 752.48 yard |
| 2 milimét | 1505 yard |
| 3 milimét | 2257 yard |
| 5 milimét | 3762 yard |
| 10 milimét | 7525 yard |
| 20 milimét | 15050 yard |
| 50 milimét | 37624 yard |
| 100 milimét | 75248 yard |
| 1000 milimét | 752480 yard |
Cách chuyển đổi milimét sang yard
1 milimét = 752.48 yard
1 yard = 0.001329 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang yard:
15 milimét = 15 × 752.48 yard = 11287 yard