Chuyển đổi milimét sang ounce/gallon (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét [millimeter] sang đơn vị ounce/gallon (Anh) [ounce/gallon (UK)]
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 1000000 kilôgram/mét khối.
ounce/gallon (Anh)
Định nghĩa: ounce/gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/gallon (Anh) bằng 6.2360232914 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi milimét sang ounce/gallon (Anh)
| milimét [millimeter] | ounce/gallon (Anh) [ounce/gallon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 1604 ounce/gallon (Anh) |
| 0.10 milimét | 16036 ounce/gallon (Anh) |
| 1 milimét | 160359 ounce/gallon (Anh) |
| 2 milimét | 320717 ounce/gallon (Anh) |
| 3 milimét | 481076 ounce/gallon (Anh) |
| 5 milimét | 801793 ounce/gallon (Anh) |
| 10 milimét | 1603586 ounce/gallon (Anh) |
| 20 milimét | 3207172 ounce/gallon (Anh) |
| 50 milimét | 8017930 ounce/gallon (Anh) |
| 100 milimét | 16035861 ounce/gallon (Anh) |
| 1000 milimét | 160358606 ounce/gallon (Anh) |
Cách chuyển đổi milimét sang ounce/gallon (Anh)
1 milimét = 160359 ounce/gallon (Anh)
1 ounce/gallon (Anh) = 0.000006 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang ounce/gallon (Anh):
15 milimét = 15 × 160359 ounce/gallon (Anh) = 2405379 ounce/gallon (Anh)