Chuyển đổi Mật độ Trái đất (trung bình) sang ounce/inch khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mật độ Trái đất (trung bình) [(mean)] sang đơn vị ounce/inch khối [oz/in^3]
Mật độ Trái đất (trung bình)
Định nghĩa: Mật độ Trái đất (trung bình) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 Mật độ Trái đất (trung bình) bằng 5517.9999999999 kilôgram/mét khối.
ounce/inch khối
Định nghĩa: ounce/inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/inch khối bằng 1729.9940443869 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi Mật độ Trái đất (trung bình) sang ounce/inch khối
| Mật độ Trái đất (trung bình) [(mean)] | ounce/inch khối [oz/in^3] |
|---|---|
| 0.01 Mật độ Trái đất (trung bình) | 0.0319 ounce/inch khối |
| 0.10 Mật độ Trái đất (trung bình) | 0.3190 ounce/inch khối |
| 1 Mật độ Trái đất (trung bình) | 3.19 ounce/inch khối |
| 2 Mật độ Trái đất (trung bình) | 6.38 ounce/inch khối |
| 3 Mật độ Trái đất (trung bình) | 9.57 ounce/inch khối |
| 5 Mật độ Trái đất (trung bình) | 15.95 ounce/inch khối |
| 10 Mật độ Trái đất (trung bình) | 31.90 ounce/inch khối |
| 20 Mật độ Trái đất (trung bình) | 63.79 ounce/inch khối |
| 50 Mật độ Trái đất (trung bình) | 159.48 ounce/inch khối |
| 100 Mật độ Trái đất (trung bình) | 318.96 ounce/inch khối |
| 1000 Mật độ Trái đất (trung bình) | 3190 ounce/inch khối |
Cách chuyển đổi Mật độ Trái đất (trung bình) sang ounce/inch khối
1 Mật độ Trái đất (trung bình) = 3.19 ounce/inch khối
1 ounce/inch khối = 0.313518 Mật độ Trái đất (trung bình)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mật độ Trái đất (trung bình) sang ounce/inch khối:
15 Mật độ Trái đất (trung bình) = 15 × 3.19 ounce/inch khối = 47.84 ounce/inch khối