Chuyển đổi Mật độ Trái đất (trung bình) sang ounce/feet khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Mật độ Trái đất (trung bình) [(mean)] sang đơn vị ounce/feet khối [oz/ft^3]
Mật độ Trái đất (trung bình)
Định nghĩa: Mật độ Trái đất (trung bình) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 Mật độ Trái đất (trung bình) bằng 5517.9999999999 kilôgram/mét khối.
ounce/feet khối
Định nghĩa: ounce/feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/feet khối bằng 1.0011539609 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi Mật độ Trái đất (trung bình) sang ounce/feet khối
| Mật độ Trái đất (trung bình) [(mean)] | ounce/feet khối [oz/ft^3] |
|---|---|
| 0.01 Mật độ Trái đất (trung bình) | 55.12 ounce/feet khối |
| 0.10 Mật độ Trái đất (trung bình) | 551.16 ounce/feet khối |
| 1 Mật độ Trái đất (trung bình) | 5512 ounce/feet khối |
| 2 Mật độ Trái đất (trung bình) | 11023 ounce/feet khối |
| 3 Mật độ Trái đất (trung bình) | 16535 ounce/feet khối |
| 5 Mật độ Trái đất (trung bình) | 27558 ounce/feet khối |
| 10 Mật độ Trái đất (trung bình) | 55116 ounce/feet khối |
| 20 Mật độ Trái đất (trung bình) | 110233 ounce/feet khối |
| 50 Mật độ Trái đất (trung bình) | 275582 ounce/feet khối |
| 100 Mật độ Trái đất (trung bình) | 551164 ounce/feet khối |
| 1000 Mật độ Trái đất (trung bình) | 5511640 ounce/feet khối |
Cách chuyển đổi Mật độ Trái đất (trung bình) sang ounce/feet khối
1 Mật độ Trái đất (trung bình) = 5512 ounce/feet khối
1 ounce/feet khối = 0.000181 Mật độ Trái đất (trung bình)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Mật độ Trái đất (trung bình) sang ounce/feet khối:
15 Mật độ Trái đất (trung bình) = 15 × 5512 ounce/feet khối = 82675 ounce/feet khối