Chuyển đổi ISDN (kênh đôi) sang kilobyte/giây (định nghĩa SI)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ISDN (kênh đôi) [ISDN (dual channel)] sang đơn vị kilobyte/giây (định nghĩa SI) [def.)]
ISDN (kênh đôi)
Định nghĩa: ISDN (kênh đôi) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 ISDN (kênh đôi) bằng 128000 bit/giây.
kilobyte/giây (định nghĩa SI)
Định nghĩa: kilobyte/giây (định nghĩa SI) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 kilobyte/giây (định nghĩa SI) bằng 8000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi ISDN (kênh đôi) sang kilobyte/giây (định nghĩa SI)
| ISDN (kênh đôi) [ISDN (dual channel)] | kilobyte/giây (định nghĩa SI) [def.)] |
|---|---|
| 0.01 ISDN (kênh đôi) | 0.1600 kilobyte/giây (định nghĩa SI) |
| 0.10 ISDN (kênh đôi) | 1.60 kilobyte/giây (định nghĩa SI) |
| 1 ISDN (kênh đôi) | 16.00 kilobyte/giây (định nghĩa SI) |
| 2 ISDN (kênh đôi) | 32.00 kilobyte/giây (định nghĩa SI) |
| 3 ISDN (kênh đôi) | 48.00 kilobyte/giây (định nghĩa SI) |
| 5 ISDN (kênh đôi) | 80.00 kilobyte/giây (định nghĩa SI) |
| 10 ISDN (kênh đôi) | 160.00 kilobyte/giây (định nghĩa SI) |
| 20 ISDN (kênh đôi) | 320.00 kilobyte/giây (định nghĩa SI) |
| 50 ISDN (kênh đôi) | 800.00 kilobyte/giây (định nghĩa SI) |
| 100 ISDN (kênh đôi) | 1600 kilobyte/giây (định nghĩa SI) |
| 1000 ISDN (kênh đôi) | 16000 kilobyte/giây (định nghĩa SI) |
Cách chuyển đổi ISDN (kênh đôi) sang kilobyte/giây (định nghĩa SI)
1 ISDN (kênh đôi) = 16.00 kilobyte/giây (định nghĩa SI)
1 kilobyte/giây (định nghĩa SI) = 0.062500 ISDN (kênh đôi)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ISDN (kênh đôi) sang kilobyte/giây (định nghĩa SI):
15 ISDN (kênh đôi) = 15 × 16.00 kilobyte/giây (định nghĩa SI) = 240.00 kilobyte/giây (định nghĩa SI)