Chuyển đổi ethernet sang T1 (tải trọng)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ethernet [ethernet] sang đơn vị T1 (tải trọng) [T1 (payload)]
ethernet
Định nghĩa: ethernet là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 ethernet bằng 10000000 bit/giây.
T1 (tải trọng)
Định nghĩa: T1 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T1 (tải trọng) bằng 1344000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi ethernet sang T1 (tải trọng)
| ethernet [ethernet] | T1 (tải trọng) [T1 (payload)] |
|---|---|
| 0.01 ethernet | 0.0744 T1 (tải trọng) |
| 0.10 ethernet | 0.7440 T1 (tải trọng) |
| 1 ethernet | 7.44 T1 (tải trọng) |
| 2 ethernet | 14.88 T1 (tải trọng) |
| 3 ethernet | 22.32 T1 (tải trọng) |
| 5 ethernet | 37.20 T1 (tải trọng) |
| 10 ethernet | 74.40 T1 (tải trọng) |
| 20 ethernet | 148.81 T1 (tải trọng) |
| 50 ethernet | 372.02 T1 (tải trọng) |
| 100 ethernet | 744.05 T1 (tải trọng) |
| 1000 ethernet | 7440 T1 (tải trọng) |
Cách chuyển đổi ethernet sang T1 (tải trọng)
1 ethernet = 7.44 T1 (tải trọng)
1 T1 (tải trọng) = 0.134400 ethernet
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ethernet sang T1 (tải trọng):
15 ethernet = 15 × 7.44 T1 (tải trọng) = 111.61 T1 (tải trọng)