Chuyển đổi petabyte sang gigabyte
petabyte
Định nghĩa: petabyte là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu trữ dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 petabyte bằng 9.007199254741e15 bit.
gigabyte
Định nghĩa: gigabyte là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu trữ dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 gigabyte bằng 8589934592 bit.
Lịch sử/nguồn gốc: Gigabyte dựa trên byte, có nguồn gốc từ bit, và là một đơn vị sử dụng tiền tố Si (hệ thống đơn vị Quốc Tế). Gigabyte được hiểu phổ biến nhất về định nghĩa thập phân của nó là 10003 Byte. Tuy nhiên, cũng có một định nghĩa nhị phân trong đó một Gigabyte là 10243 Byte. Bởi vì đây có thể là nguồn gốc của sự nhầm lẫn, vào năm 1998, Ủy ban kỹ thuật điện quốc tế đã công bố các tiêu chuẩn yêu cầu Gigabyte biểu thị nghiêm ngặt 10003 Byte. Tiền tố để biểu thị byte dựa trên 1024 chứ không phải 1000 cũng được tạo ra, với gibibyte tham chiếu 10243 Byte. Mặc dù nỗ lực này, GIGABYTE vẫn thường được sử dụng để biểu thị một trong các định nghĩa này.
Cách sử dụng hiện tại: Đơn vị byte và tất cả các bội số của nó được sử dụng trên toàn thế giới để lưu trữ dữ liệu. Tệp máy tính, đĩa cứng, đĩa Blu-ray, trò chơi video, v. v. Tất cả lưu trữ hoặc chứa không gian lưu trữ được tham chiếu trong các bội số byte như kilobyte, megabyte hoặc Gigabyte.
Bảng chuyển đổi petabyte sang gigabyte
| petabyte [PB] | gigabyte [GB] |
|---|---|
| 0.01 petabyte | 10486 gigabyte |
| 0.10 petabyte | 104858 gigabyte |
| 1 petabyte | 1048576 gigabyte |
| 2 petabyte | 2097152 gigabyte |
| 3 petabyte | 3145728 gigabyte |
| 5 petabyte | 5242880 gigabyte |
| 10 petabyte | 10485760 gigabyte |
| 20 petabyte | 20971520 gigabyte |
| 50 petabyte | 52428800 gigabyte |
| 100 petabyte | 104857600 gigabyte |
| 1000 petabyte | 1048576000 gigabyte |
Cách chuyển đổi petabyte sang gigabyte
1 petabyte = 1048576 gigabyte
1 gigabyte = 0.000001 petabyte
Ví dụ
Chuyển đổi 15 petabyte sang gigabyte:
15 petabyte = 15 × 1048576 gigabyte = 15728640 gigabyte