Chuyển đổi SSP sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SSP [South Sudanese Pound] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
SSP
Định nghĩa: SSP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nam Sudan.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi SSP sang KHR
| SSP [South Sudanese Pound] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 SSP | 0.3110 KHR |
| 0.10 SSP | 3.11 KHR |
| 1 SSP | 31.10 KHR |
| 2 SSP | 62.20 KHR |
| 3 SSP | 93.30 KHR |
| 5 SSP | 155.50 KHR |
| 10 SSP | 310.99 KHR |
| 20 SSP | 621.99 KHR |
| 50 SSP | 1555 KHR |
| 100 SSP | 3110 KHR |
| 1000 SSP | 31099 KHR |
Cách chuyển đổi SSP sang KHR
1 SSP = 31.10 KHR
1 KHR = 0.032155 SSP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SSP sang KHR:
15 SSP = 15 × 31.10 KHR = 466.49 KHR