Chuyển đổi SBD sang QAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SBD [Solomon Islands Dollar] sang đơn vị QAR [Qatari Rial]
SBD
Định nghĩa: SBD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Quần đảo Solomon.
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
Bảng chuyển đổi SBD sang QAR
| SBD [Solomon Islands Dollar] | QAR [Qatari Rial] |
|---|---|
| 0.01 SBD | 0.004503 QAR |
| 0.10 SBD | 0.0450 QAR |
| 1 SBD | 0.4503 QAR |
| 2 SBD | 0.9007 QAR |
| 3 SBD | 1.35 QAR |
| 5 SBD | 2.25 QAR |
| 10 SBD | 4.50 QAR |
| 20 SBD | 9.01 QAR |
| 50 SBD | 22.52 QAR |
| 100 SBD | 45.03 QAR |
| 1000 SBD | 450.33 QAR |
Cách chuyển đổi SBD sang QAR
1 SBD = 0.450332 QAR
1 QAR = 2.22 SBD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SBD sang QAR:
15 SBD = 15 × 0.450332 QAR = 6.75 QAR