Chuyển đổi nanocoulomb sang ESU của điện tích
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nanocoulomb [nC] sang đơn vị ESU của điện tích [ESU of charge]
nanocoulomb
Định nghĩa: nanocoulomb là đơn vị đo thuộc nhóm Phí. Khi chuyển đổi, 1 nanocoulomb bằng 1.0e-9 coulomb.
ESU của điện tích
Định nghĩa: ESU của điện tích là đơn vị đo thuộc nhóm Phí. Khi chuyển đổi, 1 ESU của điện tích bằng 3.335640951982e-10 coulomb.
Bảng chuyển đổi nanocoulomb sang ESU của điện tích
| nanocoulomb [nC] | ESU của điện tích [ESU of charge] |
|---|---|
| 0.01 nanocoulomb | 0.0300 ESU của điện tích |
| 0.10 nanocoulomb | 0.2998 ESU của điện tích |
| 1 nanocoulomb | 3.00 ESU của điện tích |
| 2 nanocoulomb | 6.00 ESU của điện tích |
| 3 nanocoulomb | 8.99 ESU của điện tích |
| 5 nanocoulomb | 14.99 ESU của điện tích |
| 10 nanocoulomb | 29.98 ESU của điện tích |
| 20 nanocoulomb | 59.96 ESU của điện tích |
| 50 nanocoulomb | 149.90 ESU của điện tích |
| 100 nanocoulomb | 299.79 ESU của điện tích |
| 1000 nanocoulomb | 2998 ESU của điện tích |
Cách chuyển đổi nanocoulomb sang ESU của điện tích
1 nanocoulomb = 3.00 ESU của điện tích
1 ESU của điện tích = 0.333564 nanocoulomb
Ví dụ
Chuyển đổi 15 nanocoulomb sang ESU của điện tích:
15 nanocoulomb = 15 × 3.00 ESU của điện tích = 44.97 ESU của điện tích