Chuyển đổi radian sang lục phân nghĩa

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi radian [rad] sang đơn vị lục phân nghĩa [sextant]
radian [rad]
lục phân nghĩa [sextant]

radian

Định nghĩa: radian là đơn vị đo thuộc nhóm Góc. Khi chuyển đổi, 1 radian bằng 57.2957795131 độ.

Lịch sử/nguồn gốc: Các nhà toán học đã sử dụng các góc Đo về chiều dài vòng cung từ đầu năm 1400. Tuy nhiên, khái niệm Radian cụ thể được ghi nhận cho Roger cotes người Mô tả biện pháp này vào năm 1714. Mặc dù ông Mô tả đơn vị, cotes không đặt tên Radian, và mãi đến năm 1873 mới có Thuật Ngữ "Radian" xuất hiện lần đầu tiên trong bản in.

Cách sử dụng hiện tại: Radian được sử dụng rộng rãi trong suốt toán học cũng như trong nhiều ngành vật lý liên quan đến các phép đo góc. Mặc dù biểu tượng "Rad" là biểu tượng si được chấp nhận, trên thực tế, Radian thường được viết không có biểu tượng vì Radian là tỷ lệ hai chiều dài và do đó, một số lượng không kích thước. Như vậy, khi viết các biện pháp góc, thiếu một biểu tượng ngụ ý rằng phép đo là ở Radian, trong khi biểu tượng ° sẽ được thêm vào nếu phép đo ở độ.

lục phân nghĩa

Định nghĩa: lục phân nghĩa là đơn vị đo thuộc nhóm Góc. Khi chuyển đổi, 1 lục phân nghĩa bằng 60 độ.

Bảng chuyển đổi radian sang lục phân nghĩa

radian [rad] lục phân nghĩa [sextant]
0.01 radian 0.009549 lục phân nghĩa
0.10 radian 0.0955 lục phân nghĩa
1 radian 0.9549 lục phân nghĩa
2 radian 1.91 lục phân nghĩa
3 radian 2.86 lục phân nghĩa
5 radian 4.77 lục phân nghĩa
10 radian 9.55 lục phân nghĩa
20 radian 19.10 lục phân nghĩa
50 radian 47.75 lục phân nghĩa
100 radian 95.49 lục phân nghĩa
1000 radian 954.93 lục phân nghĩa

Cách chuyển đổi radian sang lục phân nghĩa

1 radian = 0.954930 lục phân nghĩa

1 lục phân nghĩa = 1.05 radian

Ví dụ

Chuyển đổi 15 radian sang lục phân nghĩa:
15 radian = 15 × 0.954930 lục phân nghĩa = 14.32 lục phân nghĩa

Chuyển đổi đơn vị Góc phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.