Chuyển đổi yard/giây vuông sang Gia tốc trọng trường
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi yard/giây vuông [yard/square second] sang đơn vị Gia tốc trọng trường [g]
yard/giây vuông
Định nghĩa: yard/giây vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 yard/giây vuông bằng 0.9144 mét/giây vuông.
Gia tốc trọng trường
Định nghĩa: Gia tốc trọng trường là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 Gia tốc trọng trường bằng 9.80665 mét/giây vuông.
Bảng chuyển đổi yard/giây vuông sang Gia tốc trọng trường
| yard/giây vuông [yard/square second] | Gia tốc trọng trường [g] |
|---|---|
| 0.01 yard/giây vuông | 0.000932 Gia tốc trọng trường |
| 0.10 yard/giây vuông | 0.009324 Gia tốc trọng trường |
| 1 yard/giây vuông | 0.0932 Gia tốc trọng trường |
| 2 yard/giây vuông | 0.1865 Gia tốc trọng trường |
| 3 yard/giây vuông | 0.2797 Gia tốc trọng trường |
| 5 yard/giây vuông | 0.4662 Gia tốc trọng trường |
| 10 yard/giây vuông | 0.9324 Gia tốc trọng trường |
| 20 yard/giây vuông | 1.86 Gia tốc trọng trường |
| 50 yard/giây vuông | 4.66 Gia tốc trọng trường |
| 100 yard/giây vuông | 9.32 Gia tốc trọng trường |
| 1000 yard/giây vuông | 93.24 Gia tốc trọng trường |
Cách chuyển đổi yard/giây vuông sang Gia tốc trọng trường
1 yard/giây vuông = 0.093243 Gia tốc trọng trường
1 Gia tốc trọng trường = 10.72 yard/giây vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard/giây vuông sang Gia tốc trọng trường:
15 yard/giây vuông = 15 × 0.093243 Gia tốc trọng trường = 1.40 Gia tốc trọng trường