Chuyển đổi tấn đăng ký sang homer (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn đăng ký [ton reg] sang đơn vị homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]
tấn đăng ký
Định nghĩa: tấn đăng ký là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn đăng ký bằng 2.8316846592 mét khối.
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
Bảng chuyển đổi tấn đăng ký sang homer (Kinh Thánh)
| tấn đăng ký [ton reg] | homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 tấn đăng ký | 0.1287 homer (Kinh Thánh) |
| 0.10 tấn đăng ký | 1.29 homer (Kinh Thánh) |
| 1 tấn đăng ký | 12.87 homer (Kinh Thánh) |
| 2 tấn đăng ký | 25.74 homer (Kinh Thánh) |
| 3 tấn đăng ký | 38.61 homer (Kinh Thánh) |
| 5 tấn đăng ký | 64.36 homer (Kinh Thánh) |
| 10 tấn đăng ký | 128.71 homer (Kinh Thánh) |
| 20 tấn đăng ký | 257.43 homer (Kinh Thánh) |
| 50 tấn đăng ký | 643.56 homer (Kinh Thánh) |
| 100 tấn đăng ký | 1287 homer (Kinh Thánh) |
| 1000 tấn đăng ký | 12871 homer (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi tấn đăng ký sang homer (Kinh Thánh)
1 tấn đăng ký = 12.87 homer (Kinh Thánh)
1 homer (Kinh Thánh) = 0.077692 tấn đăng ký
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn đăng ký sang homer (Kinh Thánh):
15 tấn đăng ký = 15 × 12.87 homer (Kinh Thánh) = 193.07 homer (Kinh Thánh)