Chuyển đổi coulomb/mét khối sang coulomb/inch khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi coulomb/mét khối [C/m^3] sang đơn vị coulomb/inch khối [C/in^3]
coulomb/mét khối
Định nghĩa: coulomb/mét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ điện tích khối và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
coulomb/inch khối
Định nghĩa: coulomb/inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ điện tích khối. Khi chuyển đổi, 1 coulomb/inch khối bằng 61023.744094732 coulomb/mét khối.
Bảng chuyển đổi coulomb/mét khối sang coulomb/inch khối
| coulomb/mét khối [C/m^3] | coulomb/inch khối [C/in^3] |
|---|---|
| 0.01 coulomb/mét khối | 0.000000 coulomb/inch khối |
| 0.10 coulomb/mét khối | 0.000002 coulomb/inch khối |
| 1 coulomb/mét khối | 0.000016 coulomb/inch khối |
| 2 coulomb/mét khối | 0.000033 coulomb/inch khối |
| 3 coulomb/mét khối | 0.000049 coulomb/inch khối |
| 5 coulomb/mét khối | 0.000082 coulomb/inch khối |
| 10 coulomb/mét khối | 0.000164 coulomb/inch khối |
| 20 coulomb/mét khối | 0.000328 coulomb/inch khối |
| 50 coulomb/mét khối | 0.000819 coulomb/inch khối |
| 100 coulomb/mét khối | 0.001639 coulomb/inch khối |
| 1000 coulomb/mét khối | 0.0164 coulomb/inch khối |
Cách chuyển đổi coulomb/mét khối sang coulomb/inch khối
1 coulomb/mét khối = 0.000016 coulomb/inch khối
1 coulomb/inch khối = 61024 coulomb/mét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 coulomb/mét khối sang coulomb/inch khối:
15 coulomb/mét khối = 15 × 0.000016 coulomb/inch khối = 0.000246 coulomb/inch khối