Chuyển đổi Điểm PostScript sang milimét
Điểm PostScript
Định nghĩa: Điểm PostScript là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 Điểm PostScript bằng 20 twip.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 56.6929133858 twip.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bảng chuyển đổi Điểm PostScript sang milimét
| Điểm PostScript [PostScript point] | milimét [mm] |
|---|---|
| 0.01 Điểm PostScript | 0.003528 milimét |
| 0.10 Điểm PostScript | 0.0353 milimét |
| 1 Điểm PostScript | 0.3528 milimét |
| 2 Điểm PostScript | 0.7056 milimét |
| 3 Điểm PostScript | 1.06 milimét |
| 5 Điểm PostScript | 1.76 milimét |
| 10 Điểm PostScript | 3.53 milimét |
| 20 Điểm PostScript | 7.06 milimét |
| 50 Điểm PostScript | 17.64 milimét |
| 100 Điểm PostScript | 35.28 milimét |
| 1000 Điểm PostScript | 352.78 milimét |
Cách chuyển đổi Điểm PostScript sang milimét
1 Điểm PostScript = 0.352778 milimét
1 milimét = 2.83 Điểm PostScript
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Điểm PostScript sang milimét:
15 Điểm PostScript = 15 × 0.352778 milimét = 5.29 milimét