Chuyển đổi Điểm PostScript sang centimét
Điểm PostScript
Định nghĩa: Điểm PostScript là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 Điểm PostScript bằng 20 twip.
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 566.9291338583 twip.
Lịch sử/nguồn gốc: Một centimet dựa trên đơn vị đo si, và như tiền tố "centi" cho thấy, bằng một phần trăm của một mét. Tiền tố hệ mét dao động từ các yếu tố từ 10-18 đến 1018 dựa trên một hệ thập phân, với Cơ Sở (trong trường hợp này đồng hồ đo) không có tiền tố và có một yếu tố là 1. học một số tiền tố số liệu được sử dụng phổ biến hơn, chẳng hạn như Kilo-, Mega-, giga-, Tera-, centi-, milli-, Micro-, Và Nano-, có thể hữu ích cho việc điều hướng nhanh các đơn vị số liệu.
Cách sử dụng hiện tại: Centimet, giống như đồng hồ, được sử dụng trong tất cả các loại ứng dụng trên toàn thế giới (ở các quốc gia đã trải qua nhịp) trong trường hợp cần có mệnh giá nhỏ hơn của đồng hồ. Chiều cao thường được đo bằng centimet bên ngoài các quốc gia như Hoa Kỳ.
Bảng chuyển đổi Điểm PostScript sang centimét
| Điểm PostScript [PostScript point] | centimét [cm] |
|---|---|
| 0.01 Điểm PostScript | 0.000353 centimét |
| 0.10 Điểm PostScript | 0.003528 centimét |
| 1 Điểm PostScript | 0.0353 centimét |
| 2 Điểm PostScript | 0.0706 centimét |
| 3 Điểm PostScript | 0.1058 centimét |
| 5 Điểm PostScript | 0.1764 centimét |
| 10 Điểm PostScript | 0.3528 centimét |
| 20 Điểm PostScript | 0.7056 centimét |
| 50 Điểm PostScript | 1.76 centimét |
| 100 Điểm PostScript | 3.53 centimét |
| 1000 Điểm PostScript | 35.28 centimét |
Cách chuyển đổi Điểm PostScript sang centimét
1 Điểm PostScript = 0.035278 centimét
1 centimét = 28.35 Điểm PostScript
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Điểm PostScript sang centimét:
15 Điểm PostScript = 15 × 0.035278 centimét = 0.529167 centimét