Chuyển đổi pixel (Y) sang milimét
pixel (Y)
Định nghĩa: pixel (Y) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 pixel (Y) bằng 15 twip.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 56.6929133858 twip.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bảng chuyển đổi pixel (Y) sang milimét
| pixel (Y) [pixel (Y)] | milimét [mm] |
|---|---|
| 0.01 pixel (Y) | 0.002646 milimét |
| 0.10 pixel (Y) | 0.0265 milimét |
| 1 pixel (Y) | 0.2646 milimét |
| 2 pixel (Y) | 0.5292 milimét |
| 3 pixel (Y) | 0.7938 milimét |
| 5 pixel (Y) | 1.32 milimét |
| 10 pixel (Y) | 2.65 milimét |
| 20 pixel (Y) | 5.29 milimét |
| 50 pixel (Y) | 13.23 milimét |
| 100 pixel (Y) | 26.46 milimét |
| 1000 pixel (Y) | 264.58 milimét |
Cách chuyển đổi pixel (Y) sang milimét
1 pixel (Y) = 0.264583 milimét
1 milimét = 3.78 pixel (Y)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pixel (Y) sang milimét:
15 pixel (Y) = 15 × 0.264583 milimét = 3.97 milimét